Fortinet [LAB 1] Cài đặt các thành phần trong mô hình và cấu hình các thông tin cơ bản: hostname, DNS, NTP, LACP,...

Cài đặt các thành phần trong mô hình và cấu hình các thông tin cơ bản: hostname, DNS, NTP, LACP,...
Mục Lục

I. Mô hình mạng
II. Cấu hình cơ bản
I. Mô hình mạng
Screenshot 2026-03-23 114119.jpg

II. Cấu hình cơ bản

Cấu hình IP cho port MGMT:
1774241500866.png

Cấu hình Hostname

- Vào GUI bằng cách truy cập: https://192.168.1.99
- Vào System -> Settings: để đổi lại hostname.
1774241826420.png


Cấu hình DNS

- Vào Network -> DNS. Chuyển sang Specify
- Nhập Primary DNS Server: 8.8.8.8 (Google DNS).
- Nhập Secondary DNS Server: 8.8.4.4.

- Nhấn "Apply".
1774242002152.png


Cấu hình NTP
- System -> Settings. Chuyển TimeZone thành +7 Hà Nội.

1774242267178.png

Cấu hình Interface
- Network -> Interface -> Create New.

1774242523675.png

- Đặt name, chọn port, điền vlan id, đặt ip, chọn service.
1774242669130.png

1774242696529.png

Cấu hình Default Gateway (Để FortiGate kết nối ra Internet)
- Network -> Static Routes -> Create New.

1774242847258.png

- Destination: 0.0.0.0/0.0.0.0
- Gateway: 10.120.170.250
1774242928921.png

Cấu hình Firewall Policy
Cho phép Vlan10 truy cập WAN.
- Policy & Objects -> Firewall Policy -> Create New
1774243118895.png

- Đặt tên cho policy

- chọn incoming interface: vlan 10
- chọn outcoming interface: port 2
- Source: all
- Destination: all
- Service: ALL
- Action: Accept
- NAT: Enable
- Nhấn "OK".

1774243210691.png

1774243364151.png


Kết quả
1774243415843.png
 
Back
Top