Lê Triệu Phú
Intern
Cài đặt các thành phần trong mô hình và cấu hình các thông tin cơ bản: hostname, DNS, NTP, LACP,...
Mục Lục
II. Cấu hình cơ bản
Cấu hình IP cho port MGMT:
Cấu hình Hostname
- Vào GUI bằng cách truy cập: https://192.168.1.99
- Vào System -> Settings: để đổi lại hostname.
Cấu hình DNS
- Vào Network -> DNS. Chuyển sang Specify
- Nhập Primary DNS Server: 8.8.8.8 (Google DNS).
- Nhập Secondary DNS Server: 8.8.4.4.
- Nhấn "Apply".
Cấu hình NTP
- System -> Settings. Chuyển TimeZone thành +7 Hà Nội.
Cấu hình Interface
- Network -> Interface -> Create New.
- Đặt name, chọn port, điền vlan id, đặt ip, chọn service.
Cấu hình Default Gateway (Để FortiGate kết nối ra Internet)
- Network -> Static Routes -> Create New.
- Destination: 0.0.0.0/0.0.0.0
- Gateway: 10.120.170.250
Cấu hình Firewall Policy
Cho phép Vlan10 truy cập WAN.
- Policy & Objects -> Firewall Policy -> Create New
- Đặt tên cho policy
- chọn incoming interface: vlan 10
- chọn outcoming interface: port 2
- Source: all
- Destination: all
- Service: ALL
- Action: Accept
- NAT: Enable
- Nhấn "OK".
Kết quả
Mục Lục
I. Mô hình mạng
II. Cấu hình cơ bản
I. Mô hình mạng
II. Cấu hình cơ bản
Cấu hình IP cho port MGMT:
Cấu hình Hostname
- Vào GUI bằng cách truy cập: https://192.168.1.99
- Vào System -> Settings: để đổi lại hostname.
Cấu hình DNS
- Vào Network -> DNS. Chuyển sang Specify
- Nhập Primary DNS Server: 8.8.8.8 (Google DNS).
- Nhập Secondary DNS Server: 8.8.4.4.
- Nhấn "Apply".
Cấu hình NTP
- System -> Settings. Chuyển TimeZone thành +7 Hà Nội.
Cấu hình Interface
- Network -> Interface -> Create New.
- Đặt name, chọn port, điền vlan id, đặt ip, chọn service.
Cấu hình Default Gateway (Để FortiGate kết nối ra Internet)
- Network -> Static Routes -> Create New.
- Destination: 0.0.0.0/0.0.0.0
- Gateway: 10.120.170.250
Cấu hình Firewall Policy
Cho phép Vlan10 truy cập WAN.
- Policy & Objects -> Firewall Policy -> Create New
- Đặt tên cho policy
- chọn incoming interface: vlan 10
- chọn outcoming interface: port 2
- Source: all
- Destination: all
- Service: ALL
- Action: Accept
- NAT: Enable
- Nhấn "OK".
Kết quả
Bài viết liên quan
Bài viết mới