Xin chào mọi người, trong bài viết trước mình đã giới thiệu về lý thuyết của TAPE. Ngày hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn 1 trong các thiết bị TAPE nổi bật nhất của nhà IBM, mang tên TAPE library TS4300.
TS4300 cung cấp một vài khả năng sau:
- Đây ổ chứa các băng từ nằm bên trong của thiết bị TAPE
I.Giới thiệu

TAPE Library IBM® TS4300 cung cấp các giải pháp nhỏ gọn, dung lượng cao và chi phí thấp cho việc sao lưu dữ liệu đơn giản và không cần giám sát. Việc cài đặt bắt đầu với Base Module cao 3U, có khả năng chứa tối đa 40 tape cartridges và 3 half-height LTO tape drives, hoặc một full-height và một half-height tape drive.
Các tape cartridges bổ sung và nhiều tape drives hơn có thể được thêm vào bằng cách cài đặt các modules mở rộng phía trên và dưới Base Module. Các libraries trước đây có thể thêm tối đa 6 modules mở rộng, tạo thành một library tối đa 7 modules (21U). Các libraries sau này có thể thêm tối đa 15 modules mở rộng, tạo thành một library tối đa 16 modules (48U).
Số U ở đây đại diện cho diện tích của thiết bị trên tủ racks, Modules là các thành phần độc lập có chức năng riêng biệt, được thêm vào để nâng cấp hoặc hỗ trợ thiết bị, các hộp chứa băng từ được gọi là megazine.
Lưu ý: Một library 21U không thể được chuyển đổi thành library 48U. Các libraries 48U và 21U có các Part Numbers (PNs) khác nhau:
Các tape cartridges bổ sung và nhiều tape drives hơn có thể được thêm vào bằng cách cài đặt các modules mở rộng phía trên và dưới Base Module. Các libraries trước đây có thể thêm tối đa 6 modules mở rộng, tạo thành một library tối đa 7 modules (21U). Các libraries sau này có thể thêm tối đa 15 modules mở rộng, tạo thành một library tối đa 16 modules (48U).
Số U ở đây đại diện cho diện tích của thiết bị trên tủ racks, Modules là các thành phần độc lập có chức năng riêng biệt, được thêm vào để nâng cấp hoặc hỗ trợ thiết bị, các hộp chứa băng từ được gọi là megazine.
Lưu ý: Một library 21U không thể được chuyển đổi thành library 48U. Các libraries 48U và 21U có các Part Numbers (PNs) khác nhau:
- 21U Base Chassis: H6FNK
- 21U Chassis CRU: CG56W
- 48U Base Chassis: 79KJK
- 48U Chassis CRU: 3VJVV
Base module

Expansion module

TS4300 cung cấp một vài khả năng sau:
- I/O magazines: Cho phép xử lý từng tape cartridge một cách độc lập với library.
- Mixed media types: Hỗ trợ nhiều loại media khác nhau.
- Integrated management abilities: Công cụ quản lý tích hợp sẵn.
- Remote management with the management GUI: Quản lý từ xa thông qua giao diện đồ họa quản lý (GUI).
- Remote monitoring with Simple Network Management Protocol (SNMP): Giám sát từ xa bằng giao thức SNMP.
- Multipath architecture: Kiến trúc đa đường dẫn.
- Host-based path failover: Chuyển đổi dự phòng đường dẫn dựa trên host.
- Sequential Mode option: Tùy chọn chế độ tuần tự.
II.Thành phần
1. Mặt trước


Number | Tên | Thông tin |
1 | Lỗ vít để gắn vào giá đỡ | Gắn vào thanh Rack |
2 | Tay cầm ổ băng từ bên trái | Dùng để cầm tháo/lắp ổ băng từ bên trái |
3 | Nút bật nguồn điện | Dùng để bật tắt thiết bị |
4 | Đèn LED sẵn sàng | Màu xanh lá |
5 | Đèn LED nhận dạng thiết bị (UID) | Màu xanh dương |
6 | Đèn LED độ sạch | Màu vàng |
7 | Đèn LED chú ý | |
8 | Đèn LED lỗi | |
9 | Cổng USB | |
10 | Màn hình bảng điều khiển | Hiển thị bảng điều khiển |
11 | Nút Quay lại/Trở về | Điều khiển màn hình |
12 | Nút điều hướng - Trái | |
13 | Nút điều hướng - Lên | |
14 | Nút điều hướng - Xuống | |
15 | Nút điều hướng - Phải | |
16 | Nút Enter | |
17 | Null | |
18 | Tay cầm ổ băng từ bên phải | Dùng để cầm tháo/lắp ổ băng từ bên phải |
19 | Nút mở ổ băng bên trái | |
20 | Nút mở ổ băng bên phải | |
21 | Lỗ nhã băng thủ công |
2. Mặt sau


Number | Tên | Thông tin |
1 | Nguồn điện 1 | ổ cắm nguồn điện |
2 | Nguồn điện 2 | |
3 | Khe ổ băng từ | |
4 | Cổng kết nối Mô-đun mở rộng trên | Dùng để cắm module mở rộng bên trên |
5 | Cổng USB | |
6 | Cổng Ethernet B | |
7 | Cổng Ethernet A | |
8 | Cơ chế căn chỉnh mô-đun | Là một cần gạt nhỏ dùng để căn chỉnh module |
9 | Cổng kết nối Mô-đun mở rộng dưới | Dùng để cắm module mở rộng bên dưới |
10 | Đèn LED nhận dạng thiết bị (UID) | màu xanh dương |
11 | Đèn LED lỗi bộ điều khiển | màu vàng |
12 | Đèn LED trạng thái sức khỏe bộ điều khiển | màu xanh lá |
13 | Số sê-ri sản phẩm, vị trí thẻ |
3. Megazine
- Đây ổ chứa các băng từ nằm bên trong của thiết bị TAPE

4. Nguồn điện

Number | Tên | Thông tin |
1 | Đèn LED màu xanh | Trạng thái ON |
2 | Đèn LED màu trắng | AC được kết nối |
5. LTO 8 HH Fibre Channel Drive

IBM AGKM LTO8 Fibre Channel Half-High Tape Drive có số phần (part number) của ổ băng là 00GH812, có cổng giao diện 8Gb, tốc độ truyền dữ liệu tối đa 300 MB mỗi giây và có thể được lắp đặt trong IBM TS4300 Tape Library Model 3555. Cáp kết nối IBM AGKM LTO8 Fibre Channel Tape Drive Half-High không được bao gồm và phải được đặt hàng riêng, cần thiết để kết nối TS4300 IBM LTO Tape Library với host Fibre Channel adapter.
IBM LTO8 Tape Drive là một thiết bị sao lưu và khôi phục băng từ hiệu suất cao, dung lượng lớn dành cho IBM i, AIX, Linux Power Servers và các nền tảng hệ thống mở khác. IBM Ultrium 8 hoặc LTO8 tape cartridge có thể lưu trữ tối đa 6 TB dữ liệu không nén hoặc lên đến 15 TB dữ liệu nén với tỷ lệ nén 2.5:1.
IBM LTO8 half-high tape drives kết nối qua giao diện 8Gb Fibre Channel và có tốc độ truyền dữ liệu gốc tối đa 300 MB mỗi giây, tự động điều chỉnh xuống tốc độ thấp hơn nếu cần. Ổ băng IBM AGKM LTO8 Fibre Channel Half-High Tape Drive với số phần 00GH812 cũng có thể được mua ở định dạng full height dưới dạng IBM AGKP LTO8 Fibre Channel FH Tape Drive với số phần 00GH814, có hai cổng 8Gb và tốc độ truyền dữ liệu gốc tối đa 360 MB mỗi giây. IBM AGKN LTO8 SAS Tape Drive Half-High với số phần 00GH810 có tốc độ truyền dữ liệu tối đa 300 MB mỗi giây.
IBM LTO8 Tape Drive là một thiết bị sao lưu và khôi phục băng từ hiệu suất cao, dung lượng lớn dành cho IBM i, AIX, Linux Power Servers và các nền tảng hệ thống mở khác. IBM Ultrium 8 hoặc LTO8 tape cartridge có thể lưu trữ tối đa 6 TB dữ liệu không nén hoặc lên đến 15 TB dữ liệu nén với tỷ lệ nén 2.5:1.
IBM LTO8 half-high tape drives kết nối qua giao diện 8Gb Fibre Channel và có tốc độ truyền dữ liệu gốc tối đa 300 MB mỗi giây, tự động điều chỉnh xuống tốc độ thấp hơn nếu cần. Ổ băng IBM AGKM LTO8 Fibre Channel Half-High Tape Drive với số phần 00GH812 cũng có thể được mua ở định dạng full height dưới dạng IBM AGKP LTO8 Fibre Channel FH Tape Drive với số phần 00GH814, có hai cổng 8Gb và tốc độ truyền dữ liệu gốc tối đa 360 MB mỗi giây. IBM AGKN LTO8 SAS Tape Drive Half-High với số phần 00GH810 có tốc độ truyền dữ liệu tối đa 300 MB mỗi giây.

6. Ultrium 8 Tape Cartridge

IBM LTO 8 Tape (01PL041) là một giải pháp lưu trữ dữ liệu cho các doanh nghiệp cần lưu trữ và bảo vệ dữ liệu lâu dài. Với dung lượng lưu trữ lên đến 12TB (native) và 30TB (nén), sản phẩm này đáp ứng tốt nhu cầu lưu trữ khối lượng lớn dữ liệu. Tốc độ truyền tải 360 MB/s (native) và 900 MB/s (nén) giúp tăng hiệu quả trong việc sao lưu và truy xuất dữ liệu.
Công nghệ Barium Ferrite (BaFe) được tích hợp giúp tăng độ bền và tuổi thọ của băng, với khả năng lưu trữ dữ liệu lên đến 30 năm. Ngoài ra, sản phẩm hỗ trợ mã hóa phần cứng, đảm bảo an toàn dữ liệu, và tương thích với hệ thống Linear Tape File System (LTFS), giúp quản lý dữ liệu dễ dàng hơn. Với thiết kế giảm hao mòn và bảo hành trọn đời từ IBM, LTO 8 Tape là lựa chọn đáng tin cậy cho các hệ thống lưu trữ. Bên dưới là thông số kĩ thuật.
Công nghệ Barium Ferrite (BaFe) được tích hợp giúp tăng độ bền và tuổi thọ của băng, với khả năng lưu trữ dữ liệu lên đến 30 năm. Ngoài ra, sản phẩm hỗ trợ mã hóa phần cứng, đảm bảo an toàn dữ liệu, và tương thích với hệ thống Linear Tape File System (LTFS), giúp quản lý dữ liệu dễ dàng hơn. Với thiết kế giảm hao mòn và bảo hành trọn đời từ IBM, LTO 8 Tape là lựa chọn đáng tin cậy cho các hệ thống lưu trữ. Bên dưới là thông số kĩ thuật.

III.Cấu hình module

Cấu hình tối thiểu (1 Module Library - Chỉ Base Module)
- Dung lượng Cartridges:
- Tổng số: 40 cartridges.
- Với khe I/O 5-slot: 35 cartridges.
- Số lượng Tape Drives:
- Tape Drives nửa chiều cao (Half-height): 3.
- Tape Drives toàn chiều cao (Full-height): 1.
- Kết hợp Tape Drives nửa chiều cao và toàn chiều cao: 1/1.
Cấu hình tối đa (7 Module Library - 21U, Base Module + 6 Expansion Modules)
- Dung lượng Cartridges:
- Tổng số: 280 cartridges.
- Với khe I/O 5-slot: 275 cartridges.
- Số lượng Tape Drives:
- Tape Drives nửa chiều cao (Half-height): 21.
- Tape Drives toàn chiều cao (Full-height): 7.
- Kết hợp Tape Drives nửa chiều cao và toàn chiều cao: 19/1 đến tối đa 7/7.
Cấu hình tối đa (16 Module Library - 48U, Base Module + 15 Expansion Modules)
- Dung lượng Cartridges:
- Tổng số: 640 cartridges.
- Với khe I/O 5-slot: 635 cartridges.
- Số lượng Tape Drives:
- Tape Drives nửa chiều cao (Half-height): 48.
- Tape Drives toàn chiều cao (Full-height): 16.
- Kết hợp Tape Drives nửa chiều cao và toàn chiều cao: 46/1 đến tối đa 16/16.
Các lưu ý về cấu hình thư viện:
- Mỗi module có thể chứa một I/O station với 5 slot. Nếu một module được cấu hình với I/O station 5 slot, thì chỉ còn lại 35 I/O slot trong module đó.
- Đối với các thư viện có số serial trước 7800K0K:
- Với I/O station 5 slot, dung lượng trong module thấp nhất là 32 slot.
- Với I/O station 4 slot, dung lượng trong module thấp nhất là 28 slot.
- Half-height tape drives có thể được lắp đặt ở bất kỳ ngăn chứa nào trong một module.
- Full-height tape drives phải được lắp đặt ở hai ngăn chứa thấp nhất của một module. Việc lắp đặt full-height drive ở hai ngăn chứa trên cùng của một module không được hỗ trợ.
Đính kèm
Sửa lần cuối:
Bài viết liên quan
Bài viết mới