root

Well-Known Member

Avaya Media Gateway G450 Overview


AVAYA Media Gateway G450 là dòng sản phẩm dành cho các chi nhánh văn phòng tầm trung đến lớn và thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và lớn. Đặc biệt Avaya Media Gateway G450 thường được sử dụng trong các hệ thống Contact Center lớn, phục vụ cho hàng chục ngàn, đến hàng triệu khách hàng gọi vào các trung tâm Contact Center.

Avaya Media Gateway G450 overview
AVAYA G450
Part number: 700407802​

- G450 cung cấp platform an toàn, tin cậy và mở rộng cho Avaya Aura® Communication Manager dựa trên các ứng dụng IP telephony.
- G450 được cấu hình linh động để mở rộng các tính năng của Communications Manager.
- Avaya G450 đóng vai trò liên kết và truyền các tín hiệu giữa phần mềm Avaya Communication Manager chạy trên Avaya S8XXX Media Server với các thiết bị khác kết nối với Avaya G450.


Avaya Media Gateway G450 spec

Khả năng đáp ứng của Avaya Media Gateway G450
  • Busy Hour Call Completions: 10,000 cuộc gọi đồng thời trong giờ cao điểm.
  • Hỗ trợ 9 khe gắn trên Chassis (1 slot cho Main Board và 8 khe gắn Media Modules). Các Media Modules trên Avaya Gateway G450 có thể thay thế nóng được.
  • DSP Channels: 20/80/160 on Daughterboard, có khả năng mở rộng lên đến 320 DSP channels
  • Touch Tone Receivers: 64
  • 64 kênh Announcements: 63 Playback; 1 Record
  • Announcement và MOH Storage: 45 phút / 4 giờ
  • Cung cấp 2 nguồn có khả năng chia tải và thay thế nóng.
  • Hỗ trợ thay thế nóng Fan Tray
Số lượng Endpoint Avaya Media Gateway G450 đáp ứng
  • Avaya Media Gateway G450 hỗ trợ 192 các thiết bị đầu cuối analog hay digital.
  • Avaya Media Gateway G450 hỗ trợ mạnh mẽ các loại điện thoại Avaya IP và digital, cũng như các thiết bị analog: modems, máy fax, điện thoại.
  • Maximum IP Telephones: 1000 với S8300D Server.
Khả năng kết nối trung kế của Avaya Media Gateway G450.
  • Maximum BRI Telephones: 128
  • Maximum BRI Trunks: 64
  • Maximum PSTN Trunks: 184 T1, 238 E1
Các tính năng Voice:
  • H.248 gateway
  • Voice line interfaces:
    • IP phones, Analog phones, Avaya DCP phones, BRI Phones
    • FXS/Fax, VoIP.
    • Fax and modem over IP
  • Voice trunk interfaces:
    • FXO Features
    • BRI
    • T1/E1
  • Hỗ trợ các CODECs: G.711A/µLaw, G.729a, G.726
  • Các tính năng sống còn để các dịch vụ voice có thể tiếp tục khi có sự cố xảy ra:
    • G450 kết hợp với S8300 có thể làm việc ở chế độ LSP (Local Survivable Processor).
    • Standard Local Survivability (SLS)
    • Emergency Transfer Relay (ETR)
    • Modem Dial Backup
    • Dynamic Call Admission Control (CAC) for Fast Ethernet, Serial, and GRE tunnel interfaces
    • Inter-Gateway Alternate Routing (IGAR)
  • DHCP and TFTP server to support IP phones images and configuration
  • Hỗ trợ Announcements và Music on Hold (MoH).
  • Contact Closure support.
Main Board Module
  • Field removable
  • DSP daughterboard(s) - up to 4
    • Modular RAM
    • 2 x cổng 10/100 Base T WAN
    • 2 x cổng 10/100/1000 Base T LAN
    • 2 x cổng USB dùng để quản lý hoặc backup cấu hình cho Avaya Media Gateway G450
    • 1 x cổng điều khiển (console) và cổng dịch vụ (services ports) để phục vụ cho cấu hình và bảo trì hệ thống
    • 1 x cổng ETR (Emergency Transfer Relay).
    • 1 x Khe gắn Flash
Avaya G450 hỗ trợ các Media Modules:
  • MM711 8 port Analog Media Module
  • MM714 4 trunk + 4 telephone Analog Media Module
  • MM716 24 port Analog Media Module
  • MM712 8 port DCP Media Module
  • MM717 24 port DCP Media Module
  • MM710 1 port T1/E1 Media Module
  • MM720 8 port BRI Media Module
  • MM722 2 port BRI Media Module
Khả năng kết nối với Media Server
  • Số lượng Avaya Media Gateway G450 / Avaya Media Server: 250
  • Số lượng Avaya Media Gateway G450 / S8300: 50
Routing và WAN:
  • 2 cổng 10/100 Base-T WAN với khả năng Traffic Shapping. Thường được sử dụng để kết nối với hệ thống WAN, kết nối giữa các chi nhánh, các site với nhau.
  • Hỗ trợ PPPoE, Frame-relay, and PPP.
  • Giao thức định tuyến hỗ trợ: Static, RIP, OSPF.
  • Equal Cost Multi Path routing (ECMP)
  • VRRP
  • IPSec VPN
  • cRTP
  • WAN Quality of Service (QoS)
  • Policy-based routing
  • DHCP relay
  • GRE tunneling
  • Dynamic IP addressing (DHCP client/PPPoE)
  • Object tracking
  • Backup Interface
IP WAN Modules
  • MM340 T1/E1 WAN Media Module
  • MM342 USP WAN Media Module
LAN:
  • Hỗ trợ 2 cổng 10/100/1000 Base-T LAN để kết nối vào hệ thống LAN và các thành phần khác của hệ thống Avaya Telephone. 2 cổng RJ 45 có khả năng Auto-negotiation.
  • 4K MAC table with aging
  • 64 VLANs
  • Multi-VLAN binding, 802.1Q support
  • Ingress VLAN Security
  • Broadcast/Multicast storm control
  • Automatic MAC address aging
  • Rapid Spanning Tree
  • Port mirroring
  • RMON statistics
  • Port redundancy
  • LLDP
Tính năng quản lý:
  • Hỗ trợ chứng thực RADIUS
  • Hỗ trợ SNMPv1 traps and SNMPv3 notifications
  • Hỗ trợ SSH và Telnet v2.
  • Hỗ trợ các giao thức quản lý như SCP, TFTP và FTP clients.
  • Hỗ trợ syslog.
  • Hỗ trợ Packet Sniffing.
  • Hỗ trợ Converged Network Analyzer (CNA)
  • Hỗ trợ RTP-MIB.
  • Cho phép backup và restore cấu hình thông qua cổng USB Flash.
Đặt tả vật lý
  • Kích thước (H X W X D): 133.3mm X 482.6 mm x 460 mm
  • Trọng lượng: 7.5 kg
  • Nguồn điện: 90V-264V AC, 48-62 Hz
  • Hỗ trợ 8 loại Media Modules:
  • Kích thướt (H X W X D): 133.3mm X 482.6 mm x 460 mm
Đặc tả về môi trường hoạt động
  • Nhiệt độ hoạt động ổn định: +0 C to +40 C
  • Độ ẩm: 10%-90
  • Khoản cách đối đa với các thiết bị khác tới mặt trước của gateway: 30 cm
  • Khoản cách đối đa với các thiết bị khác tới mặt sau của gateway: 45 cm
  • Độ cao so với mặt nước biển: 3000 m
 
Last edited:
Top