CCNA [Final] Lab tổng hợp CCNA

  • Thread starter Thread starter root
  • Ngày gửi Ngày gửi

root

Specialist

Lab tổng hợp CCNA - part 1


Đây là bài lab tổng hợp của môn CCNA. Bài lab này sẽ tổng hợp những kiến thức CCNA mà chúng ta đã học và đã làm ở các bài trước.
Mô hình bài lab tổng hợp sẽ phức tạp vì nó bao gồm kiến thức của các phần trước để các bạn có thể ôn tập lại các bài lý thuyết và lab CCNA cũ trước.

I. Sơ đồ và Yêu cầu Lab tổng hợp CCNA


1. Sơ đồ
- Mô hình lab tổng hợp CCNA này bao gồm 2 site đấu nối với nhau thông qua mạng WAN

1.jpg


2. yêu cầu

  • Thiết lập mô hình
- Site Hồ chí Minh
  • Thực hiện định tuyến EIGRP trên các Router
  • R1 cấp DHCP cho mạng LAN của R2 : 192.168.2.0/24
  • R2 cấp DHCP cho mạng LAN của R1 : 192.168.1.0/24 và cấp IP tĩnh cho TFTP server : 192.168.1.100/24
  • Đảm bảo Site: HoChiMinh hội tụ và ra Internet
- Site Ha Noi
  • Thực hiện định tuyến OSPF trên các Router
  • R1 cấp DHCP cho mạng LAN của R2 : 172.16.2.0/24
  • R2 cấp DHCP cho mạng LAN của R1 : 172.16.1.0/24 và cấp IP tĩnh cho TFTP server : 172.16.1.100/24
  • Đảm bảo Site: HaNoi hội tụ và ra Internet
- Nếu 1 trong 2 site mất đường ra internet thì site kia vẫn ra internet được. VD: bên ISP của FPT gặp sự cố thì site Hanoi vẫn có thể ra internet thông qua ISP của VNPT

II. Triển Khai
1. Site Ho chi Minh
- Cấu hình ISP VNPT

  • Thực hiện đặt IP cho các interface và cấp DHCP ra internet cho site HoChiMinh
Mã:
ISP_VNPT(config)#interface f0/0
ISP_VNPT(config-if)#ip address 150.150.150.254 255.255.0.0
ISP_VNPT(config-if)#no shutdown

ISP_VNPT(config)#interface f0/1
ISP_VNPT(config-if)#ip address 8.8.8.8 255.0.0.0
ISP_VNPT(config-if)#no shutdown

ISP_VNPT(config)#ip dhcp pool site_HCM
ISP_VNPT(dhcp-config)#network 150.150.0.0 255.255.0.0
ISP_VNPT(dhcp-config)#default-router 150.150.150.254
ISP_VNPT(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

- Cấu hình Router biên R3_HCM
  • Đặt IP
Mã:
R3_HCM(config)#interface f0/0
R3_HCM(config-if)#ip address dhcp
R3_HCM(config-if)#no shutdown

R3_HCM(config)#interface s0/0/0
R3_HCM(config-if)#ip address 192.168.24.1 255.255.255.252
R3_HCM(config-if)#no shutdown

R3_HCM(config)#interface s0/1/0
R3_HCM(config-if)#ip address 100.0.0.1 255.255.255.252
R3_HCM(config-if)#no shutdown

  • Cấu hình NAT cho mạng LAN ra internet
Mã:
R3_HCM(config)#access-list 1 permit any
R3_HCM(config)#ip nat inside source list 1 interface f0/0 overload

R3_HCM(config)#interface f0/0
R3_HCM(config-if)#ip nat outside

R3_HCM(config)#interface s0/0/0
R3_HCM(config-if)#ip nat inside
R3_HCM(config)#interface s0/1/0
R3_HCM(config-if)#ip nat inside
  • Thực hiện định tuyến EIGRP và cấp default router để LAN ra internet
Mã:
R3_HCM(config)#router eigrp 10
R3_HCM(config-router)#network 192.168.23.0
R3_HCM(config-router)#redistribute static

- Cấu hình trên R2_HCM
  • Đặt IP
Mã:
R2_HCM(config)#interface f0/0
R2_HCM(config-if)#ip address 192.168.12.2 255.255.255.0
R2_HCM(config-if)#no shutdown

R2_HCM(config)#interface s0/0/0
R2_HCM(config-if)#ip address 192.168.24.1 255.255.255.252
R2_HCM(config-if)#no shutdown

R2_HCM(config)#interface f0/1
R2_HCM(config-if)#ip address 192.168.2.254 255.255.255.0

  • Định tuyến EIGRP
Mã:
R2_HCM(config)#router eigrp 10
R2_HCM(config-router)#network 192.168.2.0
R2_HCM(config-router)#network 192.168.12.0
R2_HCM(config-router)#network 192.168.23.0

  • Cấu hình cấp DHCP cho LAN 1 của R1 và cấp IP tĩnh cho TFTP
Mã:
R2_HCM(config)#ip dhcp pool LAN1
R2_HCM(dhcp-config)#network 192.168.1.0 255.255.255.0
R2_HCM(dhcp-config)#def
R2_HCM(dhcp-config)#default-router 192.168.1.254
R2_HCM(dhcp-config)#dns
R2_HCM(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

R2_HCM(config)#ip dhcp pool TFTP_HCM
R2_HCM(dhcp-config)#host 192.168.1.100 255.255.255.0
R2_HCM(dhcp-config)#client-identifier 0100.900C.8455.8E
R2_HCM(dhcp-config)#default-router 192.168.1.254
R2_HCM(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

- Cấu hình trên R1_HCM
  • Đặt IP
Mã:
R1_HCM(config)#interface f0/0
R1_HCM(config-if)#ip address 192.168.12.1 255.255.255.0
R1_HCM(config-if)#no shutdown

R1_HCM(config)#interface f0/1
R1_HCM(config-if)#ip address 192.168.1.254 255.255.255.0
R1_HCM(config-if)#no shutdown

  • Định tuyến EIGRP
Mã:
R1_HCM(config)#router eigrp 10
R1_HCM(config-router)#network 192.168.1.0
R1_HCM(config-router)#network 192.168.12.0

  • Cấu hình cấp DHCP cho LAN 2 của R2
Mã:
R1_HCM(config)#ip dhcp pool LAN2
R1_HCM(dhcp-config)#network 192.168.2.0 255.255.255.0
R1_HCM(dhcp-config)#default-router 192.168.2.254
R1_HCM(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

2. Site Hà Nội
- Cấu hình tương tự cho site Hà Nội

  • Trên ISP_FPT
Mã:
ISP_FPT(config)#int f0/0
ISP_FPT(config-if)#ip addr 8.8.8.253 255.0.0.0
ISP_FPT(config-if)#no shutdown

ISP_FPT(config)#int f0/1
ISP_FPT(config-if)#ip addr 151.151.151.1 255.255.0.0
ISP_FPT(config-if)#no shutdown

ISP_FPT(config)#ip dhcp pool site_HN
ISP_FPT(dhcp-config)#network 151.151.0.0 255.255.0.0
ISP_FPT(dhcp-config)#default-router 151.151.151.1
ISP_FPT(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

  • Trên R4_HN
Mã:
R4_HN(config-if)#ip address dhcp
R4_HN(config-if)#no shut

R4_HN(config)#int s0/0/0
R4_HN(config-if)#ip addr 192.168.23.1 255.255.255.252
R4_HN(config-if)#no shut

R4_HN(config)#int s0/1/0
R4_HN(config-if)#ip addr 100.0.0.2 255.255.255.252
R4_HN(config-if)#no shutdown

R4_HN(config)#access-list 1 permit any
R4_HN(config)#ip nat inside source list 1 interface f0/1 overload
R4_HN(config)#interface f0/1
R4_HN(config-if)#ip nat outside
R4_HN(config)#interface s0/0/0
R4_HN(config-if)#ip nat inside
R4_HN(config)#int s0/1/0
R4_HN(config-if)#ip nat inside

R4_HN(config)#router ospf 20
R4_HN(config-router)#network 192.168.23.1 0.0.0.0 area 0
R4_HN(config-router)#network 100.0.0.2 0.0.0.0 area 0
R4_HN(config-router)#default-information originate

  • Trên R5_HN
Mã:
R5_HN(config)#interface s0/0/0
R5_HN(config-if)#ip addr 192.168.23.2 255.255.255.252
R5_HN(config-if)#no shutdown

R5_HN(config)#int f0/0
R5_HN(config-if)#ip addr 192.168.13.1 255.255.255.0
R5_HN(config-if)#no shutdown

R5_HN(config)#int f0/1
R5_HN(config-if)#ip addr 172.16.2.254 255.255.255.0
R5_HN(config-if)#no shutdown

R5_HN(config)#router ospf 20
R5_HN(config-router)#network 192.168.23.2 0.0.0.0 area 0
R5_HN(config-router)#network 172.16.2.254 0.0.0.0 area 0
R5_HN(config-router)#network 192.168.13.1 0.0.0.0 area 0

R5_HN(config)#ip dhcp pool LAN6
R5_HN(dhcp-config)#network 172.16.1.0 255.255.255.0
R5_HN(dhcp-config)#default-router 172.16.1.254
R5_HN(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

R5_HN(config)#ip dhcp pool TFTP_HN
R5_HN(dhcp-config)#host 172.16.1.100 255.255.255.0
R5_HN(dhcp-config)#client-identifier 0100.0C85.3C0B.38
R5_HN(dhcp-config)#default-router 172.16.1.254
R5_HN(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8
  • Trên R6_HN
Mã:
R6_HN(config)#int f0/0
R6_HN(config-if)#ip addr 192.168.13.2 255.255.255.0
R6_HN(config-if)#no shutdown

R6_HN(config)#int f0/1
R6_HN(config-if)#ip address 172.16.1.254 255.255.255.0
R6_HN(config-if)#no shutdown

R6_HN(config)#router ospf 20
R6_HN(config-router)#network 192.168.13.2 0.0.0.0 area 0
R6_HN(config-router)#network 172.16.1.254 0.0.0.0 area 0

R6_HN(config)#ip dhcp pool LAN5
R6_HN(dhcp-config)#network 172.16.2.0 255.255.255.0
R6_HN(dhcp-config)#default-router 172.16.2.254
R6_HN(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

R6_HN(config-if)#ip helper-address 192.168.13.1

3. Kiểm tra mạng hội tụ và ra internet
- Site Hồ Chi Minh

  • Kiểm bảng định tuyến và ping ra internet của Router biên : R3_HCM

2.jpg


  • Kiểm bảng định tuyến và ping ra internet R1_HCM

3.jpg



4.jpg

  • Trên R1 và R2 ta gõ lệnh sau để xin DHCP từ DHCP relay agent
Mã:
R1_HCM(config-if)#ip helper-address 192.168.12.2

R2_HCM(config-if)#ip helper-address 192.168.12.1
  • Kiểm tra đã cấp DHCP cho các PC và cấp IP tĩnh cho TFTP server chưa. Từ PC và TFTP ra internet.
5.jpg

  • Trên TFTP Server.

6.jpg
 
Sửa lần cuối:
Back
Top