Aruba ClearPass [Lab 10] Cấu hình và cài đặt Clearpass Onguard Agent trên Windows thủ công

ducthxnh

Intern
Cấu hình và cài đặt Clearpass Onguard Agent trên Windows thủ công
1790608420255.png
​
Ở đây sẽ sử dụng 1 mô hình mới setup tạo 2 vlan, 1 vlan 10 và 1 vlan 99
1. Cấu hình chi tiết trên Palo Alto Firewall
1.1 Cấu hình Security Policies đảm bảo nguyên tắc Zero Trust:
mở đúng cổng dịch vụ cho từng vùng mạng.
Khai báo Custom Service (TCP 6658) - Tạo Custom Service cho OnGuard Health Check
Vào Object > Service > Add
1790608456298.png


1.2 Các thông tin cấu hình các cổng / vlan
Ở đây vlan 1 sẽ là của Clearpass, vlan 10 là của employee - những ai đăng nhập bằng tài khoản nhân viên local trên clearpass thì sẽ được vào vlan 10, vlan 99 là những guest của hệ thống, chưa đăng nhập tài khoản local
1790608456306.png


1.3 Cấu hình Policies
1790608456313.png

Cấu hình cho Clearpass, Employee và Guest có thể ra được outside. Employee và Guest sẽ tới Clearpass và bao gồm cổng service 6658. Chặn Guest tới Employee

1.4 Các cấu hình khác bao gồm
a) NAT để ra Internet

1790608456319.png

b) Tự động cấp dhcp vlan 10 và vlan 99
1790608456325.png

c) Cấu hình Static Route
1790608456331.png



2. Cấu hình trên Switch AOS-CX
2.1 Cấu hình Switch Trung tâm (ArubaCX-SW-Core)

configure terminal

! 1. Tạo các VLAN
vlan 1
name SERVER_MGMT
vlan 10
name EMPLOYEE
vlan 99
name QUARANTINE
exit

! 2. Cổng 1/1/1 nối lên Palo Alto (Trunk mang tất cả VLAN)
interface 1/1/1
no shutdown
no routing
vlan trunk native 1
vlan trunk allowed 1,10,99
exit

! 3. Cổng 1/1/2 nối xuống SW1 (Trunk)
interface 1/1/2
no shutdown
no routing
vlan trunk native 1
vlan trunk allowed 1,10,99
exit

! 4. Cổng 1/1/3 nối xuống SW2 (Trunk)
interface 1/1/3
no shutdown
no routing
vlan trunk native 1
vlan trunk allowed 1,10,99
exit

! 5. Cổng 1/1/4 nối ClearPass Data Interface (Access VLAN 1)
interface 1/1/4
no shutdown
no routing
vlan access 1
exit

! 6. Quản trị Switch Local
user admin group administrators password plaintext 123456
ssh server vrf default

write memory



2.2 Cấu hình Switch Truy cập 1 (ArubaCX-SW1 - Cổng nối Win A)
configure terminal

! 1. Khai báo VLAN
vlan 1,10,99
exit

! 2. Cổng Uplink nối lên Core
interface 1/1/1
no shutdown
no routing
vlan trunk native 1
vlan trunk allowed 1,10,99
exit

! 3. IP Quản trị SVI VLAN 1
interface vlan 1
ip address 192.168.1.21/24
no shutdown
exit

! 4. Khai báo RADIUS Server & CoA chuẩn AOS-CX
radius-server host 192.168.1.10 key plaintext ClearPass@123

radius dyn-authorization enable
radius dyn-authorization client 192.168.1.10 secret-key plaintext ClearPass@123

aaa group server radius CPPM_GROUP
server 192.168.1.10
exit

! 5. Bật 802.1X cấp Global
aaa authentication port-access dot1x authenticator
radius server-group CPPM_GROUP
enable
exit

! 6. Bật 802.1X cấp Cổng (Win A)
interface 1/1/2
no shutdown
no routing
vlan access 99
aaa authentication port-access dot1x authenticator
enable
exit
aaa authentication port-access client-limit 1
exit

! 7. Quản trị Switch
user admin group administrators password plaintext 123456
ssh server vrf default

write memory


2.3. Cấu hình Switch Truy cập 2 (ArubaCX-SW2 - Cổng nối Win B & Linux)
configure terminal

! 1. Khai báo VLAN
vlan 1,10,99
exit

! 2. Cổng Uplink nối lên Core
interface 1/1/1
no shutdown
no routing
vlan trunk native 1
vlan trunk allowed 1,10,99
exit

! 3. IP Quản trị SVI VLAN 1
interface vlan 1
ip address 192.168.1.22/24
no shutdown
exit

! 4. Khai báo RADIUS Server & CoA chuẩn AOS-CX
radius-server host 192.168.1.10 key plaintext ClearPass@123

radius dyn-authorization enable
radius dyn-authorization client 192.168.1.10 secret-key plaintext ClearPass@123

aaa group server radius CPPM_GROUP
server 192.168.1.10
exit

! 5. Bật 802.1X cấp Global
aaa authentication port-access dot1x authenticator
radius server-group CPPM_GROUP
enable
exit

! 6. Bật 802.1X cấp Cổng (Win B & Linux)
interface 1/1/2
no shutdown
no routing
vlan access 99
aaa authentication port-access dot1x authenticator
enable
exit
aaa authentication port-access client-limit 1
exit

interface 1/1/3
no shutdown
no routing
vlan access 99
aaa authentication port-access dot1x authenticator
enable
exit
aaa authentication port-access client-limit 1
exit

! 7. Quản trị Switch
user admin group administrators password plaintext 123456
ssh server vrf default

write memory


3. Cấu hình trên Aruba ClearPass Policy Manager
3.1 Điều chỉnh Cluster-Wide Parameters (Cái này để tránh khi bạn chưa đồng bộ thời gian cho cả 2 thiết bị clearpass và win tránh lỗi)
Administration > Server Manager > Server Configuration > Bấm Cluster-Wide Parameters.
Tab General:
Chỉnh Policy result cache timeout = 1440 (phút).
1790608456340.png

1790608456348.png


3.2 Cấu hình Posture Policy (Windows_Posture_Policy)
Configuration > Posture > Posture Policies > Add
:
Posture Agent: Web Agent (hỗ trợ OnGuard).
Host Operating System: WINDOWS.
Plugin: Chọn ClearPass Windows Universal System Health Validator.
Cấu hình Plugin: Bật kiểm tra Windows Defender Firewall phải ở trạng thái ON.

1790608456355.png


1790608456363.png


1790608456371.png


1790608456381.png


1790608456388.png


3.3 Cấu hình OnGuard Settings
Administration > Agents and Software Updates > OnGuard Settings:

  • Tab Settings: Mục Agent Customization > Mode: Chọn Check health - no authentication.
  • Bấm Save.
1790608456398.png


Đây là chính sách định nghĩa máy Windows phải đạt tiêu chí gì để được coi là "Healthy". Dùng Posture Agent kiểu Web Agent, plugin ClearPass Windows Universal System Health Validator (SHV). Có 2 rule: Pass hết SHV check → HEALTHY; Fail bất kỳ check nào → QUARANTINE.

3.4 Cấu hình Enforcement Policy (Employee_Dynamic_VLAN_Policy) — hành động gán VLAN
Tạo 2 Profile cho vlan 99 và vlan 10
Configuration > Enforcement > Profile:

Vlan 99

1790608456406.png


Vlan 10

1790608456413.png


Mỗi profile là 1 RADIUS Access-Accept kèm attribute Tunnel-Private-Group-Id = VLAN 10 hoặc 99. Đây là cơ chế Dynamic VLAN assignment chuẩn IETF (RFC 3580).
Enforcement Policies — logic quyết định
Employee_Dynamic_VLAN_Policy

1790608456422.png


Và OnGuard_CoA_Policy

1790608456430.png


Sau khi OnGuard đánh giá xong posture, chính sách này quyết định gửi CoA gì xuống switch (ở đây luôn Bounce Port để buộc thiết bị re-auth lại 802.1X và nhận VLAN mới).

3.5 Services

DOT1X_Wired_Authentication


1790608456438.png


1790608456448.png



OnGuard_Posture_Processing_Service


1790608456459.png


Service kiểu Web-based Authentication, nhận dữ liệu health-check do Agent gửi lên qua HTTPS. Posture Policy áp dụng: Windows_Posture_Policy. Enforcement Policy: OnGuard_CoA_Policy.


1790608456468.png


Kiểm tra
Vì đã cấu hình fw cho phép vlan 99 truy cập clearpass nên truy cập vào vào cổng data của clearpass để down onguard về, check đường dẫn
Vào Administration » Agents and Software Updates » OnGuard Settings

1790608456482.png


Vì đã cấu hình ip data và chỉ cho ra cổng data chứ không cho vlan 99 ra net nên sẽ đổi ip tương ứng,


1790608456490.png


Sửa lại tương ứng với ip của bạn nhé
Proceed sẽ tải file .exe về

1790608456501.png

Kết quả, trước khi cài check ip là thuộc vlan 99
Sau khi cài

1790608456512.png

Renew lại thì ip là vlan 10, tương tự check log
1790608456522.png

Có 1 cái webauth
1790608456529.png

Trước đó nó thuộc vlan 99
Sau khi cài clearpass onguard và check firewall hoạt động thì
1790608456536.png

Nó đã sang vlan 10 - giờ các bạn check tắt fw thì nó sẽ sang lại vlaan 99
 
Back
Top