VMware [Lab 7]: Accessing iSCSI Storage, Managing VMFS Datastores, Accessing NFS Storage

NMQui

Intern
I. Tổng quan:

Trong môi trường VMware vSphere, hệ thống lưu trữ đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp không gian lưu trữ tập trung cho các máy ảo và hỗ trợ nhiều ESXi Host cùng truy cập dữ liệu. Các công nghệ như iSCSI, VMFS và NFS giúp xây dựng hạ tầng lưu trữ có tính linh hoạt, dễ mở rộng và đáp ứng các yêu cầu về hiệu năng, khả năng chia sẻ dữ liệu cũng như các tính năng nâng cao của vSphere như vMotion, HA và DRS.

Trong bài Lab này, người thực hiện tiến hành cấu hình kết nối đến iSCSI Storage bằng cách tạo VMkernel Port, thiết lập iSCSI Software Adapter và khám phá các LUN từ iSCSI Target Server. Sau đó thực hiện quản lý VMFS Datastore thông qua các thao tác tạo mới, mở rộng và quản lý datastore, đồng thời cấu hình NFS Datastore để ESXi Host có thể truy cập và sử dụng vùng lưu trữ dùng chung trên NFS Server.

II. Accessing iSCSI Storage:
1. Kiểm tra cấu hình CSICA:

Đăng nhập vShere Client > Chọn Inventory > ESXI Host cần kiểm tra > Chọn Configure > Trong Storage > Chọn Storage Adapters
Hiển thị danh sách Adaapter > Chọn adapter cần kiểm tra ( ở đây là vmhba64)

Sau khi chọn Adapter thì sẽ hiển thị chi tiết ở phía dưới
  • Tab Properties:
1785528847679.png

  • Devices: Hiển thị các thiết bị lưu trữ (LUN) được kết nối qua adapter
1785528896698.png

  • Paths: Hiển thị các đường dẫn (path) đến thiết bị lưu trữ
1785528945617.png


2. Thêm VMkernel Port thứ nhất cho IP Storage:

Chọn Inventory > Chọn Host > Chọn Configure > TRong Networking chọn Virtual switches > Chọn ADD NETWORKING

1785528962354.png


Chọn VMkernel Network Adapter > Chọn Next

1785528976148.png


Chọn New standard switch > Chọn next

1785528986603.png


Chọn Move Down để đảm bảo vmnic1 ở trong Active adapters > Chọn vmic1 > Chọn Next

1785529000690.png


1785758022880.png


1785757582344.png


Chọn Use static IPv4 settings
IPv4 Address: 172.20.10.61
Subnet Mask: 255.255.255.0

1785757715915.png


Kiểm tra > Chọn FINSH

1785758088564.png


Kiểm tra lại
1785758125658.png

3. Thêm VMkernel Port thứ hai cho IP Storage:

Các bước tựa như máy thứ nhất chỉ khác từ bước 3
Chọn vmnic2 > CHọn NEXT

1785758185089.png


Đặt tên là ISCSA-Storage-B > Chọn NEXT

1785529121984.png


Chọn use static IPv4 settings
IPV4 address: 172.20.10.62
Subnet mask: 255.255.255.0
Chọn NEXT

1785758282127.png


Kiểm tra lại và chọn FINISH
1785758306358.png


Kiểm tra lại switch

1785758352189.png


Vào VMkernel adapters kiểm tra vmk1 và vmk2

1785758982756.png


1785759009756.png


4. Thêm iSCSI Software Adapter:

Trong Stoage Adapter > ChọnAdd Software Adapter > Chọn Add ISCSI

1785529197057.png


tạo thành công vmhba65

1785529232453.png


Kiểm tra properties

1785529244290.png


Chọn vmhba65 > Chọn Network Port Binding > Chọn ADD

1785529260242.png


CHọn 2 VMkernel port > Chọn OK

1785529290101.png


Kết quả sau khi add

1785759588375.png


5. Khám phá LUN trên iSCSI Target:

Chọn Dynamic Discovery Chọn ADD
1785529329181.png


Nhập ISCSI Server là 172.20.10.10

1785529348963.png


Xác nhận server xuất hiện trong danh sách Dynamic Discovery

1785529451261.png

III. QUẢN LÝ VMFS DATASTORES:

1. Tạo VMFS Datastore:


1785863531172.png




1785863576324.png
 

Đính kèm

  • 1785529011164.png
    1785529011164.png
    263.7 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529021642.png
    1785529021642.png
    256 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529031925.png
    1785529031925.png
    212.6 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529044131.png
    1785529044131.png
    233 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529065654.png
    1785529065654.png
    484 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529111121.png
    1785529111121.png
    308.6 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529132424.png
    1785529132424.png
    209.7 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529143797.png
    1785529143797.png
    230 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529167621.png
    1785529167621.png
    464.4 KB · Lượt xem: 0
  • 1785529302104.png
    1785529302104.png
    678.9 KB · Lượt xem: 0
  • 1785757082080.png
    1785757082080.png
    112.3 KB · Lượt xem: 0
  • 1785757115710.png
    1785757115710.png
    112.3 KB · Lượt xem: 0
  • 1785757180058.png
    1785757180058.png
    112.3 KB · Lượt xem: 0
  • 1785757327150.png
    1785757327150.png
    86.1 KB · Lượt xem: 0
  • 1785757799787.png
    1785757799787.png
    116.1 KB · Lượt xem: 0
  • 1785862451980.png
    1785862451980.png
    67.1 KB · Lượt xem: 0
Sửa lần cuối:
Back
Top