VLAN Rounting - Router on a stick

HanaLink

Moderator
1657872220222.png

Yêu cầu: Cấu hình định tuyến sao cho các PC có thể giao tiếp được với nhau (Switch layer 2)

1. Đặt địa chỉ IP cho PC

VPC5: 192.168.1.1/24
VPC6: 192.168.2.1/24
VPC7: 192.168.3.1/24
VPC8: 192.168.4.1/24

2. Cấu hình Mode Access và Trunk VLAN tại Switch
Trên Switch 3:
Code:
SW3(config)#vlan 10,20,30,40
SW3(config-vlan)#exit

SW3(config)#interface GigabitEthernet0/1
SW3(config-if)#switchport mode access
SW3(config-if)#switchport access vlan 10
SW3(config-if)#exit
SW3(config)#interface GigabitEthernet0/2
SW3(config-if)#switchport mode access
SW3(config-if)#switchport access vlan 20
SW3(config-if)#exit
SW3(config)#interface GigabitEthernet0/0
SW3(config-if)#switchport trunk allowed vlan 10,20,30,40
SW3(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW3(config-if)#switchport mode trunk
SW3(config-if)#exit
Trên Switch 4:
Code:
SW4(config)#vlan 10,20,30,40
SW4(config-vlan)#exit

SW4(config)#interface GigabitEthernet0/1
SW4(config-if)#switchport mode access
SW4(config-if)#switchport access vlan 30
SW4(config-if)#exit
SW4(config)#interface GigabitEthernet0/2
SW4(config-if)#switchport mode access
SW4(config-if)#switchport access vlan 40
SW4(config-if)#exit
SW4(config)#interface GigabitEthernet0/0
SW4(config-if)#switchport trunk allowed vlan 10,20,30,40
SW4(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW4(config-if)#switchport mode trunk
SW4(config-if)#exit
3. Cấu hình Subinterface tại Router
Trên Router 1:
Code:
R1(config)#interface G0/0
R1(config-if)#ip address 192.168.5.2 255.255.255.0
R1(config-if)#exit
R1(config)#interface G0/0.10
R1(config-if)#encapsulation dot1Q 10
R1(config-if)#ip address 192.168.1.2 255.255.255.0
R1(config-if)#exit
R1(config-if)#interface G0/0.20
R1(config-if)#encapsulation dot1Q 20
R1(config-if)#ip address 192.168.2.2 255.255.255.0
Trên Router 2:
Code:
R2(config)#interface G0/1
R2(config-if)#ip address 192.168.6.2 255.255.255.0
R2(config-if)#exit
R2(config)#interface G0/1.30
R2(config-if)#encapsulation dot1Q 30
R2(config-if)#ip address 192.168.3.2 255.255.255.0
R2(config-if)#exit
R2(config-if)#interface G0/1.40
R2(config-if)#encapsulation dot1Q 40
R2(config-if)#ip address 192.168.4.2 255.255.255.0
4. Cấu hình Static Route và Gateway cho PC
Trên Router 1:
Code:
R1(config)#ip route 192.168.3.0 255.255.255.0 G0/1
R1(config)#ip route 192.168.4.0 255.255.255.0 G0/1
Trên Router 2:
Code:
R2(config)#ip route 192.168.1.0 255.255.255.0 G0/0
R2(config)#ip route 192.168.2.0 255.255.255.0 G0/0
Trên các PC thì Gateway về IP Subinterface tương ứng với từng VLAN:
VPC5: 192.168.1.1/24 - Gateway: 192.168.1.2
VPC6: 192.168.2.1/24 - Gateway: 192.168.2.2
VPC7: 192.168.3.1/24 - Gateway: 192.168.3.2
VPC8: 192.168.4.1/24 - Gateway: 192.168.4.2

5. Kiểm tra
1657872640774.png

Kiểm tra với các PC tương tự sẽ thấy được kết quả.

Chúc các bạn thành công :">
 

Attachments

Last edited:
Top