Topology:
Requirement:
1. Cấu hình IP cho các thiết bị như mô hình trên \\ Assign IP address based on topology
2. Cấu hình OSPF Area 0 và 1 \\ Config OSPF for Area 0 and 1
3. Cấu hình chặn quảng bá subnet 10.123.122.0 vào Area 1 \\ Filter OSPF route from subnet 10.123.122.0 Area 0 to Area 1
4. Cấu hình gọp các subnet của Area 0 thành 10.0.0/8 \\ Summary OSPF route in Area 0 into 10.0.0.0/8
Configuration
CLI quick configuration
1. Cấu hình trên CheckPoint
1.1 IP address
1.2 OSPF
2. Cấu hình trên router Cisco
3. Kiểm tra OSPF
4. Cấu hình chặn quảng bá và gọp route
5. Kiểm tra route ospf trên area 1
DONE.

Requirement:
1. Cấu hình IP cho các thiết bị như mô hình trên \\ Assign IP address based on topology
2. Cấu hình OSPF Area 0 và 1 \\ Config OSPF for Area 0 and 1
3. Cấu hình chặn quảng bá subnet 10.123.122.0 vào Area 1 \\ Filter OSPF route from subnet 10.123.122.0 Area 0 to Area 1
4. Cấu hình gọp các subnet của Area 0 thành 10.0.0/8 \\ Summary OSPF route in Area 0 into 10.0.0.0/8
Configuration
CLI quick configuration
1. Cấu hình trên CheckPoint
1.1 IP address
set interface eth0 state on set interface eth0 ipv4-address 10.123.123.250 mask-length 24 set interface eth1 state on set interface eth1 ipv4-address 10.123.122.250 mask-length 24 set interface eth2 state on set interface eth2 ipv4-address 10.123.121.250 mask-length 24 |
1.2 OSPF
set ospf area backbone on set ospf interface eth0 area backbone on set ospf interface eth1 area backbone on set ospf interface eth1 passive on // don't sent hello messages = not adjacency = not neighbor set ospf area 1.1.1.1 on set ospf interface eth2 area 1.1.1.1 on |
2. Cấu hình trên router Cisco
interface GigabitEthernet0/1 ip address 10.123.124.254 255.255.255.0 interface GigabitEthernet0/0 ip address 10.123.123.254 255.255.255.0 router ospf 1 network 10.123.123.0 0.0.0.255 area 0 network 10.123.124.0 0.0.0.255 area 0 | interface GigabitEthernet0/0 ip address 10.123.121.240 255.255.255.0 interface GigabitEthernet0/1 ip address 192.168.1.240 255.255.255.0 router ospf 1 network 10.123.121.0 0.0.0.255 area 1.1.1.1 network 192.168.1.0 0.0.0.255 area 1.1.1.1 |
3. Kiểm tra OSPF
Checkpoint | Router Area 0 | Router Area 1 |
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
4. Cấu hình chặn quảng bá và gọp route
set ospf area backbone range 10.0.0.0/8 on set ospf area backbone range 10.123.122.0/24 restrict on |
5. Kiểm tra route ospf trên area 1
![]() |
DONE.
Đính kèm
Bài viết liên quan
Được quan tâm
Bài viết mới