root

Well-Known Member

Configuration dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco switch 2960


- Cấu hình port trunk trên Avaya Switch ERS 3500 và trunk với Cisco Switch 2960.
- Các bạn xem lại bài lab cũ để cấu hình VLAN trên ERS 3500.
- Sơ đồ bài lab cấu hình VLAN Trunking giữa AVAYA ERS 3500 series và Cisco Switch 2900 Series.

dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (1)

1. Avaya ERS 3500 VLAN configuration



- Các bạn xem lại các bài lab phần 1 để tạo vlan, cấu hình VLAN trên AVAYA Switch ERS 3500

Code:
3510GT-PWR+(config)#vlan members remove 1 1
3510GT-PWR+(config)#vlan members remove 1 2
3510GT-PWR+(config)#vlan members remove 1 8


3510GT-PWR+(config)#vlan members add 10 1
3510GT-PWR+(config)#vlan members add 20 2
3510GT-PWR+(config)#vlan members add 10 8


3510GT-PWR+(config)#vlan create 10 name SVUIT_ADMIN type port
3510GT-PWR+(config)#vlan create 20 name SVUIT_STAFF type port

3510GT-PWR+(config)#ip routing

3510GT-PWR+(config)#interface vlan 10
3510GT-PWR+(config-if)#ip address 10.123.10.250 255.255.255.0

3510GT-PWR+(config-if)#interface vlan 20
3510GT-PWR+(config-if)#ip address 10.123.20.250 255.255.255.0

2/ Config tagall on AVAYA ERS 3500



- Cấu hình VLAN trunking trên AVAYA ERS 3500.

Code:
3510GT-PWR+(config)#vlan ports 8 tagging tagall
- Kiểm tra các thông tin VLAN, IP address trên interface vlan, port trunk trên Switch AVAYA ERS 3500.

dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (2)


- Show running của module cấu hình VLAN trên AVAYA ERS 3500.

dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (3)


3/ Cấu hình VLAN trunk trên Cisco Switch 2960


- Tạo VLAN 10 và VLAN 20 trên Switch 2960

Code:
SW_CISCO(config)#vlan 10
SW_CISCO(config-vlan)#name SVUIT_ADMIN

SW_CISCO(config-vlan)#vlan 20
SW_CISCO(config-vlan)#name SVUIT_STAFF
- Cấu hình IP address cho VLAN 10 và VLAn 20

Code:
SW_CISCO(config-vlan)#int vlan 10
SW_CISCO(config-if)#ip address 172.16.10.251 255.255.255.0

SW_CISCO(config-vlan)#int vlan 20
SW_CISCO(config-if)#ip address 172.16.20.251 255.255.255.0
- cấu hình port 1 thuộc VLAN 10

Code:
SW_CISCO(config-if)#switchport mode access
SW_CISCO(config-if)#switchport access vlan 10
- Cấu hình port 24 làm port Trunk và chỉ cho phép VLAN 1, 10, 20 đi qua đường trunk
Code:
SW_CISCO(config-if)#switchport mode trunk
SW_CISCO(config-if)#switchport trunk allowed vlan 1,10,20
- Kiểm tra cấu hình VLAN trên Switch Cisco 2900

dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (4)


- Cấu hình IP trên interface VLAN của Switch 2960.

dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (5)


- Cấu hình port trunk và allow vlan 1, 10, 20 đi qua đường trunk

dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (6)


- Kết quả PC gắn vào port 1 thuộc VLAN 10 trên Switch Cisco 2960 ping thành công tới
  • IP của interface vlan 10 trên Switch Cisco 2960
  • VLAN 10 trên Switch AVAYA ERS 3500
  • ping tới PC 172.16.10.10 đang gắn trên port 1 thuộc VLAN 10 của Switch Avaya ERS 3500 thành công.
dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (7)

- Trên Switch Cisco 2960 chúng ta thực hiện ping tới interface VLAN 10 của AVAYA ERS 3500 thành công. Nhưng khi ping tới VLAN 20 của ERS 3500 thì không thành công.

dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (8)

- Bởi vì VLAN 20 chưa được tag vào đường trunk nên VLAN 20 không được trunk giữa AVAYA ERS 3500 và Cisco 2960.
- Để VLAN 20 được chạy trên đường trunk chúng ta cần cấu hình Switch AVAYA ERS 3500 tag VLAN 20 vào đường trunk

Code:
3510GT-PWR+(config)#vlan members add 20 8
- Sử dụng Cisco Switch 2960 ping lại cả 2 interface VLAN 10 và 20 trên AVAYA ERS 3500 thành công.

dot1q trunking between Avaya Switch ERS 3500 and Cisco (9)
 
Last edited:
Top