[Lab 02] Cấu hình VLAN Voice, Trunking, CME

root

Well-Known Member
I. Yêu cầu
1. Sơ đồ



2. Yêu cầu

- Cấu hình IP và đấu nối thiết bị theo mô hình trên
- Cấu hình Router CME cấp DHCP cho các IP Phone thuộc VLAN 22 và PC thuộc VLAN 12
- Cấu hình VLAN và trunking trên Switch Poe và Router CME
- Cấu hình Router làm CME và tạo các extension cấp cho các IP Phone

II. Triển khai
2.1. Cấu hình Router CME
Cấu hình IP và DHCP trên Router CME
CME(config)#int f0/1
CME(config-if)#no shutdown

// Chia Subinterface cho vlan 12 chạy traffic DATA
CME(config)#interface f0/1.12
CME(config-subif)#encapsulation dot1Q 12
CME(config-subif)#ip address 10.86.12.254 255.255.255.0

// Chia Subinterface cho vlan 20 chạy traffic VOICE
CME(config-if)#int f0/1.22
CME(config-subif)#encapsulation dot1Q 22
CME(config-subif)#ip address 10.86.22.254 255.255.255.0

// DHCP cấp IP cho VLAN DATA gồm các PC
CME(config)#ip dhcp pool DATA
CME(dhcp-config)#network 10.86.12.0 255.255.255.0
CME(dhcp-config)#default-router 10.86.12.254
CME(dhcp-config)#exit

// DHCP cấp IP cho VLAN VOICE, gồm các IP Phone Cisco
CME(config)#ip dhcp pool VOICE
CME(dhcp-config)#network 10.86.22.0 255.255.255.0
CME(dhcp-config)#default-router 10.86.22.254
CME(dhcp-config)#option 150 ip 10.86.22.254
CME(dhcp-config)#exit


- Cấu hình dịch vụ Telephony trên Router CME
// Kích hoạt tính năng telephony trên Router CME
CME(config)#telephony-service
CME(config-telephony)#max-dn 48
CME(config-telephony)#max-ephones 24

// Khai báo các DN và tạo các số extension cho các IP Phone
CME(config)#ephone-dn 1
CME(config-ephone-dn)#number 3001
CME(config-ephone-dn)#ephone-dn 2
CME(config-ephone-dn)#number 3002

// Khai báo thông số cho IP Phone 01 như Mac address của IP Phone 01, gán các line button 1,2,3 lần lượt cho các Ext 1001, 1002, 1003.
CME(config)#ephone 1
CME(config-ephone)#mac-address 000c.29fa.55a8
CME(config-ephone)#button 1:1 2:3 3:3
CME(config-ephone)#restart

// Khai báo thông số cho IP Phone 02 như Mac address của IP Phone 02, gán các line button 1,2 lần lượt cho các Ext 1004,1005
CME(config-ephone)#ephone 2
CME(config-ephone)#mac-address B000.B4D9.A892
CME(config-ephone)#button 1:2
CME(config-ephone)#type 7965
CME(config-ephone)#restart

2.2. Cấu hình Switch PoE
Cấu hình trên Switch POE
//Tạo các VLAN 10 và 20 cho DATA và VOICE tương ứng
Switch_Poe(config)#vlan 12
Switch_Poe(config-vlan)# name DATA
Switch_Poe(config-vlan)#vlan 22
Switch_Poe(config-vlan)# name VOICE

// Cấu hình trunking với Router CME
Switch_Poe (config)#int f0/0
Switch_Poe(config-if)#switchport mode trunk
Switch_Poe(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q

// Cấu hình để các port f0/1 đến f0/4 cho VLAN 10 và voice VLAN 20
Switch_Poe (config)#interface range fastEthernet 0/1 - 4
Switch_Poe (config-if-range)#switchport mode access
Switch_Poe (config-if-range)#switchport access vlan 12
Switch_Poe (config-if-range)#switchport voice vlan 22


III. Kiểm tra
- Lấy 1 IP Phone Cisco 7965 gắn vào Switch POE với dây màu vàng là gắn với switch POE và dây màu xanh dùng để gắn cho máy tính, PC…


- đợi xói để IP Phone khởi động lên và sau khi khởi động sau IP Phone này sẽ được cấp số extension 3002


- Kiểm tra Network của IP Phone này xem nó có được cấp đúng VLan và IP không
- Ở đây bạn có thể thấy địa chỉ Mac của Ip Phone này. Các bạn tiếp phần “IPv4 configuration” để kiểm tra IPv4 của Ip Phone


- như các bạn thấy Ip Phone này sử dụng DHCP và dược cấp IP 10.86.22.1 thuộc VLAN VOICE 22


- Các bạn ấn nút mũi tên đi xuống để xem VLAN mà IP Phone này được cấp nhé. Nó là VLAN 22


- Quay lại PC được gắn dây với IP kiểm tra IP bạn sẽ thấy PC được cấp IP 10.86.12.4 nó là IP thuộc vlan 12 – vlan DATA


 
Top