root

Well-Known Member

Cấu hình HSRP and Spanning tree root


Lab HSRP and Spanning tree root: Bài lab này chúng ta sẽ kết hợp tính năng điều khiển traffic layer 2 bằng giao thức Spanning tree và cơ chế dự phòng gateway bằng giao thức HSRP.
Dựa vào giao thức Spanning tree để chọn ra switch làm Root Bridge đảm nhiệm vai trò xử lý toàn bộ traffic layer 2 từ bên trong ra bên ngoài.
Ngoài ra chúng ta sẽ cấu hình HSRP trên các Distributed Switch để tạo ra 1 gateway ảo cho các PC trong mạng LAN. Đảm bảo khả năng dự phòng cho hệ thống mạng LAN khi 1 Distributed switch bị lỗi.

I. Sơ đồ và yêu cầu lab cấu hình HSRP and Spanning tree Root


1. Sơ đồ:
- Sơ đồ lab cấu hình HSRP and Spanning tree root trên 2 distrubuted switch.

Cấu hình HSRP and Spanning tree root


2. yêu cầu
- Cable theo mô hình
- SW1, SW2 làm VTP server và tạo 2 VLAN 10,20. Còn lại làm client
- Cấu hình STP server sao cho:

  • SW3 dùng uplink là SW1
  • SW4 dùng uplink là SW2
- Cấu hình HSRP sao cho
  • PC thuộc VLAN 10 qua SW1 ra internet
  • PC thuộc VLAN 20 qua SW2 ra internet
- NAT R1, R2 ra internet
- Nếu uplink giữa SW1 và SW3 hoặc SW2 và SW4 đứt thì PC phải chuyển qua đường còn lại

- tham khảo thêm các bài lab liên quan.
  1. [Lab 13] Cấu hình HSRP CISCO
  2. [Lab 14] Cấu hình EtherChannel Layer 2 và Layer 3
  3. [Lab 12] Lab cấu hình NAT cho Router Cisco
- Các bài lý thuyết tham khảo:
  1. [Bài 22] Tìm hiểu giao thức HSRP
  2. [Bài 23] Hướng dẫn cấu hình EtherChannel
  3. [Bài 21] Tìm hiểu về Network Address Translation
Tổng hợp các bài viết lý thuyết và LAB chương trình CCNA của CISCO.
 
Last edited:

root

Well-Known Member

II. Triển khai Lab cấu hình HSRP and Spanning tree root


1. Cấu hình VLAN và định tuyến ra internet
- Router R1

Code:
R1(config)#int f0/0
R1(config-if)#ip address dhcp
R1(config-if)#no shutdown
R1(config-if)#int f0/1
R1(config-if)#ip address 10.1.1.1 255.255.255.0
R1(config-if)#no shut
R1(config-if)#exit

//Cấu hình NAT cho LAN ra internet

Code:
R1(config)#access-list 1 permit any
R1(config)#ip nat inside source list 1 interface f0/0 overload
R1(config)#int f0/0
R1(config-if)#ip nat outside
R1(config-if)#int f0/1
R1(config-if)#ip nat inside
R1(config-if)#exit

// Định tuyến OSPF cho mạng LAN

Code:
R1(config)#router ospf 1
R1(config-router)#network 10.1.1.0 0.0.0.255 area 0
R1(config-router)#default-information originate

- Router R2
Code:
R2(config)#int f0/0
R2(config-if)#ip address dhcp
R2(config-if)#no shutdown
R2(config-if)#int f0/1
R2(config-if)#ip address 10.2.2.1 255.255.255.0
R2(config-if)#no shutdown

// đinh tuyến OSPF trong LAN

Code:
R2(config)#router ospf 1
R2(config-router)#network 10.2.2.0 0.0.0.255 area 0
R2(config-router)#default-information originate
R2(config-router)#exit

// NAT cho LAN đi internet

Code:
R2(config)#access-list 1 permit any
R2(config)#ip nat inside source list 1 interface f0/0 overload
R2(config)#int f0/0
R2(config-if)#ip nat outside
R2(config-if)#int f0/1
R2(config-if)#ip nat inside

- Switch SW1
Code:
SW1-SW(config)#hostname SW1
SW1(config)#int f1/0
SW1(config-if)#no switchport
SW1(config-if)#ip address 10.1.1.2 255.255.255.0
SW1(config-if)#no shutdown
SW1(config-if)#int f1/15
SW1(config-if)#no switchport
SW1(config-if)#ip address 10.3.3.1 255.255.255.0
SW1(config-if)#no shutdown
SW1(config-if)#int f1/14
SW1(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW1(config-if)#switchport mode trunk
SW1(config-if)#int f1/13
SW1(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW1(config-if)#switchport mode trunk
SW1(config-if)#end

// VTP mode server và tạo VLAN

Code:
SW1#vlan database
SW1(vlan)#vtp server
SW1(vlan)#vtp domain svuit
SW1(vlan)#vtp password 123
SW1(vlan)#vlan 10
SW1(vlan)#vlan 20
SW1(vlan)#exit

// định tuyến OSPF

Code:
SW1(config)#ip routing
SW1(config)#router ospf 1
SW1(config-router)#network 10.1.1.0 0.0.0.255 area 0
SW1(config-router)#network 10.3.3.0 0.0.0.255 area 0
SW1(config-router)#network 192.168.10.0 0.0.0.255 area 0
SW1(config-router)#network 192.168.20.0 0.0.0.255 area 0
- SW2
Code:
SW2-SW(config)#hostname SW2
SW2(config)#int f1/0
SW2(config-if)#no switchport
SW2(config-if)#ip address 10.2.2.2 255.255.255.0
SW2(config-if)#int f1/15
SW2(config-if)#no switchport
SW2(config-if)#ip address 10.3.3.2 255.255.255.0
SW2(config-if)#int f1/14
SW2(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW2(config-if)#switchport mode trunk
SW2(config-if)#int f1/13
SW2(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW2(config-if)#switchport mode trunk
SW2(config-if)#end

// Cấu hình VTP và tạo VLAN

Code:
SW2#vlan database
SW2(vlan)#vtp server
SW2(vlan)#vtp domain svuit
SW2(vlan)#vtp password 123
SW1(vlan)#vlan 10
SW1(vlan)#vlan 20

// Định tuyến OSPF

Code:
SW2(config)#ip routing
SW2(config)#router ospf 1
SW2(config-router)#network 10.2.2.0 0.0.0.255 area 0
SW2(config-router)#network 10.3.3.0 0.0.0.255 area 0
SW2(config-router)#network 192.168.10.0 0.0.0.255 area 0
SW2(config-router)#network 192.168.20.0 0.0.0.255 area 0

- Switch SW3
// Cấu hình VLAN, VTP và lên trunk các port cần thiết để đồng bộ VLAN
Code:
SW3-SW#vlan database
SW3-SW(vlan)#vtp client
SW3-SW(vlan)#vtp domain svuit
SW3-SW(vlan)#vtp password 123
SW3-SW(vlan)#exit
SW3-SW(config)#int f1/15
SW3-SW(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW3-SW(config-if)#switchport mode trunk
SW3-SW(config-if)#int f1/14
SW3-SW(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW3-SW(config-if)#switchport mode trunk
SW3-SW(config-if)#int f1/13
SW3-SW(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW3-SW(config-if)#switchport mode trunk
SW3-SW(config-if)#int f1/1
SW3-SW(config-if)#switchport mode access
SW3-SW(config-if)#switchport access vlan 10


- Switch SW4
// Cấu hình VLAN, VTP và lên trunk các port cần thiết để đồng bộ VLAN
Code:
SW4#vlan database
SW4(vlan)#vtp client
SW4(vlan)#vtp domain svuit
SW4(vlan)#vtp password 123
SW4(vlan)#exit
SW4(config)#int f1/15
SW4(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW4(config-if)#switchport mode trunk
SW4(config-if)#int f1/14
SW4(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW4(config-if)#switchport mode trunk
SW4(config-if)#int f1/13
SW4(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
SW4(config-if)#switchport mode trunk
 
Last edited:

root

Well-Known Member
- Để SW3 dùng uplink là SW1 thì SW1 phải là Root-Bright của VLAN 10
Code:
SW1(config)#spanning-tree vlan 10 root primary
- Để SW4 dùng uplink là SW3 thì SW3 phải là Root-Bright của VLAN 30
Code:
SW3(config)#spanning-tree vlan 30 root primary

- Nếu uplink giữa SW1 và SW3 đứt thì PC phải chuyển qua SW2
  • Khi đường uplink giữa SW1 và SW3 bị đứt và để chuyển hướng traffic của PC qua SW2 thì ta phải cấu hình HSRP sao cho SW2 làm Active
  • Lúc này ta có thể dùng track interface f1/14 để theo dõi nếu đường này bị đứt thì priority của SW1 sẽ bị trừ 70
Code:
SW1(config)#interface vlan 10
SW1(config-if)#standby 10 track f1/14 70

- Cấu hình tương tự cho đường uplink giữa SW2 và SW4
Code:
SW2(config)#interface vlan 20
SW2(config-if)#standby 20 track f1/14 70
 
Last edited:

root

Well-Known Member
hi bạn,
Đã upload lại hình xong cho bài này

Thanks bạn đã quan tâm
 
cấu hình hsrp là trong các interface vlan ạ?
sao lại cấu hình track theo dõi cổng f1/14 để dự phòng trong khi đã có spanning tree?
 
Top